Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
客户反馈产品有刮痕。
Kèhù fǎnkuì chǎnpǐn yǒu guāhén.
Khách hàng phản hồi sản phẩm có vết xước.
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Xử lý sự cố
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
