Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
因为台风,船延误了两天。
Yīnwèi táifēng, chuán yánwùle liǎng tiān.
Vì bão, tàu bị trễ hai ngày.
Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Xử lý sự cố
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
