补发

bǔfā

gửi bù (hàng thiếu / hỏng)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 少的十箱我们明天补发。

    Shǎo de shí xiāng wǒmen míngtiān bǔfā.

    Mười thùng còn thiếu ngày mai chúng tôi gửi bù.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Xử lý sự cố

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 补7 nétBộ thủ: 衣 (dạng 衤) · y (áo, quần áo) · bộ số 145/214
  • 发5 nétBộ thủ: 又 · hựu (tay phải; lại) · bộ số 29/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.