货损

huòsǔn

hàng hư hỏng (tổn thất hàng hoá)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这次运输有货损,请拍照留下证据。

    Zhè cì yùnshū yǒu huòsǔn, qǐng pāizhào liúxià zhèngjù.

    Chuyến vận chuyển này có hàng hư hỏng, hãy chụp ảnh lưu bằng chứng.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Xử lý sự cố

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 货8 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ
  • 损10 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.