Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这次运输有货损,请拍照留下证据。
Zhè cì yùnshū yǒu huòsǔn, qǐng pāizhào liúxià zhèngjù.
Chuyến vận chuyển này có hàng hư hỏng, hãy chụp ảnh lưu bằng chứng.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Xử lý sự cố
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
