整改

zhěnggǎi

khắc phục, chấn chỉnh (sau sự cố)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 发现问题以后要马上整改。

    Fāxiàn wèntí yǐhòu yào mǎshàng zhěnggǎi.

    Phát hiện vấn đề rồi phải khắc phục ngay.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Xử lý sự cố

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 整16 nétBộ thủ: 攴 (dạng 攵) · bộ số 66/214
  • 改7 nétBộ thủ: 攴 (dạng 攵) · bộ số 66/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.