流利

liúlì

lưu loát, trôi chảy

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 流10 nétBộ thủ: 水 (dạng 氵) · thuỷ (nước) · bộ số 85/214
  • 利7 nétBộ thủ: 刀 (dạng 刂) · đao (dao) · bộ số 18/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.