Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
客厅里有一个大电视。
Kètīng li yǒu yí ge dà diànshì.
Trong phòng khách có một cái ti vi to.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nhà ở
Khuyến nghị của Trung Việt
kètīng
phòng khách
Ví dụ
客厅里有一个大电视。
Kètīng li yǒu yí ge dà diànshì.
Trong phòng khách có một cái ti vi to.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nhà ở
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.