Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
租房子要先交一个月的押金。
Zū fángzi yào xiān jiāo yí ge yuè de yājīn.
Thuê nhà phải nộp trước một tháng tiền cọc.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nhà ở
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
