小区

xiǎoqū

khu dân cư, khu chung cư

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这个小区很安静,环境也不错。

    Zhège xiǎoqū hěn ānjìng, huánjìng yě búcuò.

    Khu chung cư này rất yên tĩnh, môi trường cũng tốt.

Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Nhà ở

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai

Cấu tạo chữ

  • 小3 nétBộ thủ: 小 (dạng ⺌) · tiểu (nhỏ) · bộ số 42/214
  • 区4 nétBộ thủ: 匸 · bộ số 23/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.