Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这个小区很安静,环境也不错。
Zhège xiǎoqū hěn ānjìng, huánjìng yě búcuò.
Khu chung cư này rất yên tĩnh, môi trường cũng tốt.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nhà ở
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
