Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我的房间不大,可是很干净。
Wǒ de fángjiān bú dà, kěshì hěn gānjìng.
Phòng tôi không to nhưng rất sạch.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung Việt
fángjiān
phòng
Ví dụ
我的房间不大,可是很干净。
Wǒ de fángjiān bú dà, kěshì hěn gānjìng.
Phòng tôi không to nhưng rất sạch.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.