Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这家宾馆离火车站很近。
Zhè jiā bīnguǎn lí huǒchēzhàn hěn jìn.
Khách sạn này rất gần ga tàu.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Khách sạn
Khuyến nghị của Trung Việt
bīnguǎn
khách sạn
Ví dụ
这家宾馆离火车站很近。
Zhè jiā bīnguǎn lí huǒchēzhàn hěn jìn.
Khách sạn này rất gần ga tàu.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Khách sạn
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.