Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
请把护照给我。
Qǐng bǎ hùzhào gěi wǒ.
Vui lòng đưa hộ chiếu cho tôi.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung Việt
hùzhào
hộ chiếu
Ví dụ
请把护照给我。
Qǐng bǎ hùzhào gěi wǒ.
Vui lòng đưa hộ chiếu cho tôi.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.