Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我想把美元换成人民币。
Wǒ xiǎng bǎ Měiyuán huànchéng Rénmínbì.
Tôi muốn đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ngân hàng
Khuyến nghị của Trung Việt
Rénmínbì
nhân dân tệ
Ví dụ
我想把美元换成人民币。
Wǒ xiǎng bǎ Měiyuán huànchéng Rénmínbì.
Tôi muốn đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ngân hàng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.