Cụm từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我想换钱。
Wǒ xiǎng huàn qián.
Tôi muốn đổi tiền.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Ngân hàng
Khuyến nghị của Trung Việt
huàn qián
đổi tiền
Ví dụ
我想换钱。
Wǒ xiǎng huàn qián.
Tôi muốn đổi tiền.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Ngân hàng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.