Lượng từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我要两张票。
Wǒ yào liǎng zhāng piào.
Tôi lấy hai vé.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ngân hàngTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
zhāng
tờ, tấm (lượng từ cho vật phẳng: giấy, ảnh, bàn, vé)
Ví dụ
我要两张票。
Wǒ yào liǎng zhāng piào.
Tôi lấy hai vé.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ngân hàngTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.