伸张

shēnzhāng

bênh vực, thực thi (chính nghĩa)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 伸
  • 张7 nétBộ thủ: 弓 · bộ số 57/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.