张贴

zhāngtiē

dán, niêm yết (thông báo, áp phích)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 张7 nétBộ thủ: 弓 · bộ số 57/214
  • 贴9 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.