Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
银行几点开门?
Yínháng jǐ diǎn kāimén?
Ngân hàng mấy giờ mở cửa?
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ngân hàng
Khuyến nghị của Trung Việt
yínháng
ngân hàng
Ví dụ
银行几点开门?
Yínháng jǐ diǎn kāimén?
Ngân hàng mấy giờ mở cửa?
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ngân hàng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.