银行卡

yínhángkǎ

thẻ ngân hàng

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 银11 nétBộ thủ: 钅 · kim (kim loại, vàng) · bộ số 167/214 · dạng giản thể của bộ
  • 行6 nétBộ thủ: 行 · bộ số 144/214
  • 卡5 nétBộ thủ: 卜 · bộ số 25/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.