Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我在北京住了三天。
Wǒ zài Běijīng zhùle sān tiān.
Tôi đã ở Bắc Kinh ba ngày.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Khách sạn
Khuyến nghị của Trung Việt
tiān
ngày; trời
Ví dụ
我在北京住了三天。
Wǒ zài Běijīng zhùle sān tiān.
Tôi đã ở Bắc Kinh ba ngày.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Khách sạn
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.