Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
明天中午十二点以前退房。
Míngtiān zhōngwǔ shí'èr diǎn yǐqián tuìfáng.
Trả phòng trước mười hai giờ trưa mai.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Khách sạn
Khuyến nghị của Trung Việt
tuìfáng
trả phòng
Ví dụ
明天中午十二点以前退房。
Míngtiān zhōngwǔ shí'èr diǎn yǐqián tuìfáng.
Trả phòng trước mười hai giờ trưa mai.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Khách sạn
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.