退房

tuìfáng

trả phòng

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 明天中午十二点以前退房。

    Míngtiān zhōngwǔ shí'èr diǎn yǐqián tuìfáng.

    Trả phòng trước mười hai giờ trưa mai.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Khách sạn

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 退9 nétBộ thủ: 辵 (dạng 辶) · bộ số 162/214
  • 房8 nétBộ thủ: 戶 · bộ số 63/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.