时候

shíhou

lúc, khi (…的时候: khi …; 什么时候: khi nào)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 时7 nétBộ thủ: 日 · nhật (mặt trời, ngày) · bộ số 72/214
  • 候10 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.