Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我到的时候,他已经走了。
Wǒ dào de shíhou, tā yǐjīng zǒu le.
Lúc tôi đến, anh ấy đã đi rồi.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Khách sạnTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
shíhou
lúc, khi (…的时候: khi …; 什么时候: khi nào)
Ví dụ
我到的时候,他已经走了。
Wǒ dào de shíhou, tā yǐjīng zǒu le.
Lúc tôi đến, anh ấy đã đi rồi.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Khách sạnTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.