Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我们通过中介找到了这套房子。
Wǒmen tōngguò zhōngjiè zhǎodàole zhè tào fángzi.
Chúng tôi tìm được căn nhà này qua môi giới.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nhà ở
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
