中介

zhōngjiè

môi giới (nhà đất)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我们通过中介找到了这套房子。

    Wǒmen tōngguò zhōngjiè zhǎodàole zhè tào fángzi.

    Chúng tôi tìm được căn nhà này qua môi giới.

Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Nhà ở

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai

Cấu tạo chữ

  • 中4 nétBộ thủ: 丨 · bộ số 2/214
  • 介4 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.