否则

fǒuzé

nếu không thì (trang trọng)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 否7 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 则6 nétBộ thủ: 刀 (dạng 刂) · đao (dao) · bộ số 18/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.