Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
你在哪个部门工作?
Nǐ zài nǎge bùmén gōngzuò?
Bạn làm ở bộ phận nào?
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ngày đầu đi làm
Khuyến nghị của Trung Việt
bùmén
bộ phận, phòng ban
Ví dụ
你在哪个部门工作?
Nǐ zài nǎge bùmén gōngzuò?
Bạn làm ở bộ phận nào?
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ngày đầu đi làm
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.