Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
她在公司当翻译。
Tā zài gōngsī dāng fānyì.
Cô ấy làm phiên dịch ở công ty.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ngày đầu đi làm
Khuyến nghị của Trung Việt
fānyì
phiên dịch; dịch
Ví dụ
她在公司当翻译。
Tā zài gōngsī dāng fānyì.
Cô ấy làm phiên dịch ở công ty.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ngày đầu đi làm
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.