Tính từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
他是新来的翻译。
Tā shì xīn lái de fānyì.
Anh ấy là phiên dịch mới đến.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ngày đầu đi làm
Khuyến nghị của Trung Việt
xīn
mới
Ví dụ
他是新来的翻译。
Tā shì xīn lái de fānyì.
Anh ấy là phiên dịch mới đến.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ngày đầu đi làm
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.