请多关照

qǐng duō guānzhào

mong được giúp đỡ, chỉ bảo (câu chào khi mới đến)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我叫阮明,以后请多关照!

    Wǒ jiào Ruǎn Míng, yǐhòu qǐng duō guānzhào!

    Tôi là Nguyễn Minh, sau này mong mọi người giúp đỡ!

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Ngày đầu đi làm

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 请10 nétBộ thủ: 讠 · ngôn (lời nói) · bộ số 149/214 · dạng giản thể của bộ
  • 多6 nétBộ thủ: 夕 · bộ số 36/214
  • 关6 nétBộ thủ: 八 · bộ số 12/214
  • 照13 nétBộ thủ: 火 (dạng 灬) · hoả (lửa) · bộ số 86/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.