Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我负责采购工作。
Wǒ fùzé cǎigòu gōngzuò.
Tôi phụ trách công việc mua hàng.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ngày đầu đi làm
Khuyến nghị của Trung Việt
fùzé
phụ trách, chịu trách nhiệm
Ví dụ
我负责采购工作。
Wǒ fùzé cǎigòu gōngzuò.
Tôi phụ trách công việc mua hàng.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ngày đầu đi làm
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.