Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我来介绍一下,这是新同事。
Wǒ lái jièshào yíxià, zhè shì xīn tóngshì.
Để tôi giới thiệu, đây là đồng nghiệp mới.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ngày đầu đi làm
Khuyến nghị của Trung Việt
