工程师

gōngchéngshī

kỹ sư

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 工3 nétBộ thủ: 工 · bộ số 48/214
  • 程12 nétBộ thủ: 禾 · bộ số 115/214
  • 师6 nétBộ thủ: 巾 · bộ số 50/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.