Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
麻烦你把这个文件打印一下。
Máfan nǐ bǎ zhège wénjiàn dǎyìn yíxià.
Phiền bạn in giúp văn bản này.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nhờ giúp đỡ
Khuyến nghị của Trung Việt
máfan
phiền; làm phiền (麻烦你… = phiền bạn …)
Ví dụ
麻烦你把这个文件打印一下。
Máfan nǐ bǎ zhège wénjiàn dǎyìn yíxià.
Phiền bạn in giúp văn bản này.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nhờ giúp đỡ
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.