帮忙

bāngmáng

giúp đỡ (động từ ly hợp: 帮个忙, 帮我一个忙)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 帮9 nétBộ thủ: 巾 · bộ số 50/214
  • 忙6 nétBộ thủ: 心 (dạng 忄) · tâm (tim, lòng) · bộ số 61/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.