Tính từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
大家辛苦了!
Dàjiā xīnkǔ le!
Mọi người vất vả rồi!
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nhờ giúp đỡ
Khuyến nghị của Trung Việt
xīnkǔ
vất vả (辛苦了 = anh / chị vất vả rồi — lời cảm ơn)
Ví dụ
大家辛苦了!
Dàjiā xīnkǔ le!
Mọi người vất vả rồi!
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nhờ giúp đỡ
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.