能不能

néng bu néng

có thể … không (câu hỏi chính phản, nhờ lịch sự)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 你能不能明天再来?

    Nǐ néng bu néng míngtiān zài lái?

    Mai bạn đến lại được không?

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Nhờ giúp đỡTừ chức năng

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 能10 nétBộ thủ: 肉 (dạng 月) · bộ số 130/214
  • 不4 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.