Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这批货下个星期到。
Zhè pī huò xià ge xīngqī dào.
Lô hàng này tuần sau đến.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Đặt hàngGiao nhận hàng
Khuyến nghị của Trung Việt
huò
hàng, hàng hoá
Ví dụ
这批货下个星期到。
Zhè pī huò xià ge xīngqī dào.
Lô hàng này tuần sau đến.
Đề cương HSK mới: HSK 4Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Đặt hàngGiao nhận hàng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.