Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
拣货的时候要看清楚型号。
Jiǎnhuò de shíhou yào kàn qīngchu xínghào.
Khi lấy hàng phải nhìn rõ mã hàng (model).
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Xuất kho, đóng gói
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
