拣货

jiǎnhuò

lấy hàng theo đơn (soạn hàng, picking)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 拣货的时候要看清楚型号。

    Jiǎnhuò de shíhou yào kàn qīngchu xínghào.

    Khi lấy hàng phải nhìn rõ mã hàng (model).

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Xuất kho, đóng gói

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 拣8 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 货8 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.