易碎

yìsuì

dễ vỡ

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 易碎的货要轻拿轻放。

    Yìsuì de huò yào qīng ná qīng fàng.

    Hàng dễ vỡ phải nhẹ tay khi cầm và đặt.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Xuất kho, đóng gói

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 易8 nétBộ thủ: 日 · nhật (mặt trời, ngày) · bộ số 72/214
  • 碎13 nétBộ thủ: 石 · thạch (đá) · bộ số 112/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.