Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
胶带用完了,请再拿一些来。
Jiāodài yòngwán le, qǐng zài ná yìxiē lái.
Băng dính hết rồi, lấy thêm ít nữa nhé.
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Xuất kho, đóng gói
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
