封箱

fēngxiāng

dán thùng, niêm phong thùng

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 用胶带封箱。

    Yòng jiāodài fēngxiāng.

    Dùng băng dính dán thùng.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Xuất kho, đóng gói

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 封9 nétBộ thủ: 寸 · bộ số 41/214
  • 箱15 nétBộ thủ: 竹 (dạng ⺮) · trúc (tre, trúc) · bộ số 118/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.