备货

bèihuò

chuẩn bị hàng (cho đơn xuất)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 今天下午开始备货。

    Jīntiān xiàwǔ kāishǐ bèihuò.

    Chiều nay bắt đầu chuẩn bị hàng.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Xuất kho, đóng gói

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 备8 nétBộ thủ: 夂 · bộ số 34/214
  • 货8 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.