装箱

zhuāngxiāng

đóng thùng, cho hàng vào thùng

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 装箱以前要再检查一次。

    Zhuāngxiāng yǐqián yào zài jiǎnchá yí cì.

    Trước khi đóng thùng phải kiểm tra lại một lần.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Xuất kho, đóng gói

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 装12 nétBộ thủ: 衣 (dạng 衤) · y (áo, quần áo) · bộ số 145/214
  • 箱15 nétBộ thủ: 竹 (dạng ⺮) · trúc (tre, trúc) · bộ số 118/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.