Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
装箱以前要再检查一次。
Zhuāngxiāng yǐqián yào zài jiǎnchá yí cì.
Trước khi đóng thùng phải kiểm tra lại một lần.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Xuất kho, đóng gói
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
