装箱单

zhuāngxiāngdān

phiếu đóng gói (packing list)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 报关需要发票和装箱单。

    Bàoguān xūyào fāpiào hé zhuāngxiāngdān.

    Khai hải quan cần hoá đơn và phiếu đóng gói.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Vận chuyển, giao hàng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 装12 nétBộ thủ: 衣 (dạng 衤) · y (áo, quần áo) · bộ số 145/214
  • 箱15 nétBộ thủ: 竹 (dạng ⺮) · trúc (tre, trúc) · bộ số 118/214
  • 单8 nétBộ thủ: 十 · bộ số 24/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.