单号

dānhào

mã theo dõi đơn hàng (tracking), số đơn

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 请把物流单号发给我。

    Qǐng bǎ wùliú dānhào fā gěi wǒ.

    Vui lòng gửi tôi mã vận đơn.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Vận chuyển, giao hàng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 单8 nétBộ thủ: 十 · bộ số 24/214
  • 号5 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.