提单

tídān

vận đơn đường biển (B/L)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 货上船以后,船公司会出提单。

    Huò shàng chuán yǐhòu, chuán gōngsī huì chū tídān.

    Sau khi hàng lên tàu, hãng tàu sẽ phát hành vận đơn.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Vận chuyển, giao hàng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 提12 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 单8 nétBộ thủ: 十 · bộ số 24/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.