Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
货上船以后,船公司会出提单。
Huò shàng chuán yǐhòu, chuán gōngsī huì chū tídān.
Sau khi hàng lên tàu, hãng tàu sẽ phát hành vận đơn.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Vận chuyển, giao hàng
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
