签收

qiānshōu

ký nhận (hàng)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 客户已经签收了。

    Kèhù yǐjīng qiānshōu le.

    Khách hàng đã ký nhận rồi.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Vận chuyển, giao hàng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 签13 nétBộ thủ: 竹 (dạng ⺮) · trúc (tre, trúc) · bộ số 118/214
  • 收6 nétBộ thủ: 攴 (dạng 攵) · bộ số 66/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.