Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这批货要装一个集装箱。
Zhè pī huò yào zhuāng yí ge jízhuāngxiāng.
Lô hàng này cần đóng một container.
Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Vận chuyển, giao hàng
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
