称重

chēngzhòng

cân (khối lượng)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 封箱以后要称重。

    Fēngxiāng yǐhòu yào chēngzhòng.

    Dán thùng xong phải cân.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Xuất kho, đóng gói

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 称10 nétBộ thủ: 禾 · bộ số 115/214
  • 重9 nétBộ thủ: 里 · bộ số 166/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.