净重

jìngzhòng

trọng lượng tịnh (net weight, N.W.)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 净重十公斤,毛重十二公斤。

    Jìngzhòng shí gōngjīn, máozhòng shí'èr gōngjīn.

    Trọng lượng tịnh 10 ký, cả bì 12 ký.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Xuất kho, đóng gói

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 净8 nétBộ thủ: 冫 · băng (nước đá) · bộ số 15/214
  • 重9 nétBộ thủ: 里 · bộ số 166/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.