Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这箱的毛重是十二公斤。
Zhè xiāng de máozhòng shì shí'èr gōngjīn.
Thùng này trọng lượng cả bì là 12 ký (kg).
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Xuất kho, đóng gói
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
