毛重

máozhòng

trọng lượng cả bì (gross weight, G.W.)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这箱的毛重是十二公斤。

    Zhè xiāng de máozhòng shì shí'èr gōngjīn.

    Thùng này trọng lượng cả bì là 12 ký (kg).

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Xuất kho, đóng gói

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 毛4 nétBộ thủ: 毛 · bộ số 82/214
  • 重9 nétBộ thủ: 里 · bộ số 166/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.